Learning Page
12 en
(+ on, upon) giáp giới với, tiếp giáp với
(+ on, against) dựa vào, nối đầu vào nhau
bộ định vị
cái chặn
chặn
chung biên
đế tựa
kề
ngõng mút
nối đối đầu
sự nối
sự tiếp
thanh chống
tiếp giáp
trụ chống
tựa
cách mối đối đầu
đường tiếp giáp
nối tiếp đầu
tiếp giáp với
sát
ə'bʌt
3/12/2026, 4:43:19 PM
12 en
bóng, láng
(nghĩa bóng) lịch sự, thanh nhã, tao nhã
được đánh bóng
được mài nhẵn
'pouliʃt
3/12/2026, 4:23:03 PM
18 en
thủ tục
thủ tục
thủ tục tố tụng
trình tự
trình tự, thủ tục
biện pháp
cách tiến hành
lệnh
liệu pháp
nhiệm vụ
phương pháp
phương thức
quá trình
quá trình công nghệ
qui trình
quy trình
thao tác
tiến trình
chỉ lệnh
thủ tục, phương pháp
khối thủ tục
phương thức, thủ tục
procedure
3/12/2026, 4:19:18 PM
6 en
sự làm tư, sự làm riêng; sự tự làm chủ
sự tự thuê mình
việc làm tự do
việc tự kinh doanh
3/12/2026, 4:17:58 PM
13 en
người gửi đi
người điều vận (xe lửa)
người gửi hàng
bộ điều phối
điều độ viên
người gửi hàng
bộ gửi đi
khẩn phái viên
dis'pætʃə
3/12/2026, 4:06:49 PM
8 en
cổng vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
cửa ngõ
cửa vào
lộ môn
âu (thuyền) đơn
cổng ra vào, cửa ngõ
'geitwei
3/12/2026, 4:04:23 PM
10 en
Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự...)
cuốn sách nhỏ (tuyên truyền)
cuốn sách nhỏ
'pæmflit
3/12/2026, 3:49:32 PM
19 en
(Tech) môn đồ họa, môn đồ hình; thiết bị dồ họa/hình
đồ họa
đồ họa
tranh đồ họa
3/12/2026, 3:36:54 PM
7 en
khả năng phản ứng, tính phản ứng, độ phản ứng
độ phản ứng
hoạt tính
độ tái kích hoạt
khả năng phản ứng
tính phản ứng được
3/12/2026, 3:28:50 PM
12 en
(thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
làm giải trí, làm tiêu khiển
,rekri'eiʃənl
3/12/2026, 3:27:07 PM
15 en
thần A-pô-lông, thần mặt trời (thần thoại Hy lạp)
(thơ ca) mặt trời, người đẹp trai
ə'pɔlou
3/12/2026, 3:15:23 PM
16 en
sức nghe; sự nghe; thính giác
(sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)
(sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)
tổ chức một buổi hát thử giọng
thử giọng
thính giác
sự nghe
ɔ:'diʃn
3/12/2026, 3:10:14 PM
7 en
giày không gót (của trẻ con)
khuồi(đùa cợt), phân
ruộc sáu uộng['kækl]
tiếng gà cục tác
tiếng cười khúc khích
chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác
câm cái mồm đi
cục tác (gà mái)
cười khúc khích
nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác
kæk
3/12/2026, 3:03:10 PM
19 en
không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác
vô tư, không lo nghĩ
không có nguyên nhân
'keəlis
3/12/2026, 2:59:48 PM
8 en
kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu
vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...)
lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn
chỗ chống
hẻm vực
hố sâu
chỗ trống
khe nứt sâu
'kæzm
3/12/2026, 2:58:08 PM
3 en
(Tech) ép, nén
nén chặt
sự ép
sự ép chặt
sự lèn chặt
sự nén
sự nén chặt
sự nén đất xuống
đầm lèn
lu lèn
sự dầm chặt
sự nén (dữ liệu)
3/12/2026, 2:54:56 PM
11 en
sự điều hòa nhiệt độ
biến đổi
đặt điều kiện
điều hòa
sự điều phối
sự điều tiết
sự điều tiết, chuẩn hóa
sự ủ nóng đều
sự xử lý
điều kiện hóa
sự điều hòa
sự hong khô gỗ
sự quy định
3/12/2026, 2:52:53 PM
14 en
khó đọc (chữ)
chật hẹp, tù túng, không được tự do
gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn)
kræmpt
3/12/2026, 2:49:07 PM
16 en
bắt nguồn từ
(hoá học) dẫn xuất
(ngôn ngữ học) phái sinh
(hoá học) chất dẫn xuất
(ngôn ngữ học) từ phát sinh
(toán học) đạo hàm
bắt nguồn từ
dẫn xuất
đạo hàm
dẫn suất
phái sinh
đạo hàm
d. from parametric equation dẫn suất từ các phương trình tham số
d. on the left (right) đạo hàm bên trái (bên phải)
d. of a group các dẫn suất của một nhóm
d. s of higher order đạo hàm cấp cao
d. of a vectơ đạo hàm của một vectơ
absolute d. đạo hàm tuyệt đối
approximate d. gt đạo hàm xấp xỉ
areolar d. đạo hàm diện tích
backward d. (giải tích) đạo hàm bên phải
covariant d. đạo hàm hiệp biến
directional d. đạo hàm theo hướng
forward d. đạo hàm bên phải
fractional d. (giải tích) đạo hàm cấp phân số
generalizer d. đạo hàm suy rộng
hight d. (giải tích) đạo hàm cấp cao
left d. đạo hàm bên trái
logarithmic d. (giải tích) đạo hàm lôga
maximum directional d. đạo hàm hướng cực đại
normal d. đạo hàm pháp tuyến
parrmetric d. đạo hàm tham số
partial d. đạo hàm riêng
particle d. đạo hàm toàn phần
right-hand d. đạo hàm bên phải
succes ive d.s các đạo hàm liên tiếp
total d. đạo hàm toàn phần
di'rivətiv
3/12/2026, 2:42:23 PM
13 en
bột nhào
bột nhão; cục nhão (đất...)
(từ lóng) tiền, xìn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) doughboy
việc của tôi hỏng bét rồi
bột nhào
bột nhão
hồ
keo nhám
dou
3/12/2026, 2:38:53 PM
4 en
hai đầu mút gần như chạm nhau
đối đầu
giáp mối
nối chữ T
cuối-đến-cuối
đối đầu
giáp mối
nối chữ T
cuối-đến-cuối
3/12/2026, 2:32:24 PM
16 en
Galông (đơn vị đo lường chất lỏng bằng 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ)
galông
'gælən
3/12/2026, 2:25:11 PM
11 en
đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud)
(từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet
tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái
sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ
lái (con tàu)
chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo
bánh lái
điều khiển
helm
3/12/2026, 2:18:25 PM